Từ điển Tiếng Việt
"chăm lo"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
chăm lo
nđg. Chăm chỉ và lo lắng. Chăm lo công việc.
xem thêm:
chăm chút
,
chăm nom
,
chăm lo
,
săn sóc
,
chăm sóc
,
trông nom
,
trông coi
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
chăm lo
chăm lo
To give one's mind to improving
chăm lo học tập
: to give one's mind to improving one's studies
chăm lo đến đời sống nhân dân
: to give one's mind to improving the people's living conditions